Màu sắc hiện có

PCX 125/150

Đặc điểm nổi bật

  • Hệ thống đèn trước lớn

  • Cụm đèn sau thiết kế 02 tầng hình chữ X

  • Mặt đồng hồ thông minh

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Khối lượng bản thân 130 kg
Dài x Rộng x Cao 1.931 x 737 x 1.103 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.315 mm
Độ cao yên 761 mm
Khoảng sáng gầm xe 115 mm
Dung tích bình xăng 8,0 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 90/90 - 14 M/C 46P
Sau: 100/90 - 14 M/C 57P
Phuộc trước Ống lồng
Phuộc sau Cặp lò xo trụ
Loại động cơ PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 124,9 cm³
Đường kính x hành trình pít-tông 52,4 mm x 57,9 mm
Tỉ số nén 11:1
Công suất tối đa 8,6kW/8500 vòng/phút
Mô-men cực đại 11,7Nm/5000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,9 lít khi rã máy
0,8 lít khi thay nhớt
Loại truyền động Tự động, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi động Điện

Thư viện ảnh

Các dòng xe
  • SH 125cc/150cc

  • Air Blade 125cc

  • PCX 125/150

  • VISION 110cc

  • Future 125cc

  • Honda Rebel 300

  • CB150R

  • Winner X