Màu sắc hiện có

Super Cub C125

Đặc điểm nổi bật

  • Thiết kế cổ điển, thanh lịch đậm chất Super CUB

  • Tư thế lái xe thoải mái

  • Động cơ nâng cấp bền bỉ

  • Hệ thống khoá thông minh

  • Trang bị đèn LED toàn bộ

  • Phanh đĩa phía trước

  • Mặt đồng hồ hiện đại

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Khối lượng bản thân 108kg
Dài x Rộng x Cao 1.910 x 718 x 1.002mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.243 mm
Độ cao yên 780mm
Khoảng sáng gầm xe 136 mm
Dung tích bình xăng 3,7 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước: 70/90-17M/C 38P
Lốp sau: 80/90-17M/C 50P
Loại động cơ PGM-FI, SOHC 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí
Công suất tối đa 6,79kW tại 7.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy Sau khi rã máy: 1,0 lít
Sau khi xả: 0,8 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,73 lít/100km
Loại truyền động 4 số
Mô-men cực đại 9,98Nm tại 5.000 vòng/phút
Dung tích xy-lanh 124,9cm3
Đường kính x Hành trình pít tông 52,4 x 57,9mm
Tỷ số nén 9,3:1

Thư viện ảnh

Các dòng xe
  • Lead 125 FI

  • SH mode 125

  • PCX 125 - 150

  • Blade

  • Wave RSX FI

  • Future 125 FI

  • MSX 125

  • Super Cub C125