Màu sắc hiện có

VISION 110cc

Đặc điểm nổi bật

  • Gam trắng ngà hoàn toàn mới

  • Phiên bản cao cấp - Gam đen mờ với tem xe hoàn toàn mới

  • Thiết kế trước hiện đại, năng động

  • Thiết kế sau ấn tượng

  • Thiết kế mặt đồng hồ thể thao, cao cấp

  • Hộc để đồ phía trước rộng rãi

  • Hộc đựng đồ dưới yên xe cỡ lớn

  • Ổ khóa đa năng 4 trong 1

  • Vành xe 14 inch

  • Sàn để chân rộng

  • Hệ thống phanh (thắng) kết hợp (Combi brake)

  • Hệ thống phun xăng điện tử (PGM-FI)

  • Hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)

  • Bộ đề tích hợp ACG

  • Công nghệ giảm thiểu ma sát và Khả năng đốt cháy hoàn hảo

  • Hệ thống kiểm soát hơi xăng EVAPO

  • Biểu đồ so sánh mức tiết kiệm nhiên liệu

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Khối lượng bản thân 97kg
Dài x Rộng x Cao 1.863mm x 686mm x 1.088mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.256mm
Độ cao yên 750mm
Khoảng sáng gầm xe 139mm
Khoảng sáng gầm xe 139mm
Dung tích bình xăng 5,2 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 80/90 - 14 M/C 40P
Sau: 90/90 - 14 M/C 46P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh 108,2cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 50mm x 51,106mm
Tỉ số nén 9,5:1
Công suất tối đa 6,59 kW/7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 9,23Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi rã máy/0,7 lít khi thay nhớt
Loại truyền động Tự động, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi động Điện

Thư viện ảnh

Các dòng xe
  • LEAD 125cc

  • Air Blade 125cc

  • VISION 110cc

  • Blade 110cc

  • Future 125cc

  • WINNER 150cc

  • MSX 125cc

  • WINNER X