Màu sắc hiện có

Vision (Phiên bản Cá tính)

Đặc điểm nổi bật

  • Thiết kế phía trước hiện đại và năng động

  • Bánh xe trước 16 inch thiết kế riêng biệt cùng thiết kế vành đúc mới nổi bật

  • Logo với màu sắc và vị trí độc đáo

  • Thiết kế sau ấn tượng

  • Mặt đồng hồ hiện đại

  • Đường vân họa tiết

  • Động cơ eSP cải tiến mới

  • Khung dập hàn laser thế hệ mới eSAF

  • Hệ thống ngắt động cơ tạm thời

  • Hộc đựng đồ phía trước rộng rãi

  • Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi với cổng sạc tiện lợi

  • Hệ thống khóa thông minh Smart Key

  • Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Khối lượng bản thân 100kg
Dài x Rộng x Cao 1.925mm x 686mm x 1.126mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.277mm
Độ cao yên 785mm
Khoảng sáng gầm xe 130mm
Dung tích bình xăng 4,̣9 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau Trước: 80/90-16M/C 43P
Sau: 90/90-14M/C 46P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng không khí
Công suất tối đa 6,59 kW/7.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,65 lít khi thay dầu
0,8 lít khi rã máy
Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,83 lit/100km
Loại truyền động Đai
Hệ thống khởi động Điện
Mô-men cực đại 9,29Nm/6.000 vòng/phút
Dung tích xy-lanh 109,5 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông 47mm x 63,1mm
Tỷ số nén 10,0:1

Thư viện ảnh

Các dòng xe
  • Lead 125 FI

  • SH 125i/150i

  • PCX 125 - 150

  • VISION

  • Winner X

  • PCX Hybrid

  • Monkey

  • Vision (Phiên bản Cá tính)